Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui mừng, sự vui sướng, sự tràn ngập niềm vui.danh từ
Ví dụ
-
The joyfulness of the children was wonderful to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɔɪflnəs/
The joyfulness of the children was wonderful to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép