TanroDictionary Sổ từ

joylessness

/ˈdʒɔɪləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn phiền, nỗi buồn.danh từ

Ví dụ

  1. Her joylessness showed in her quiet face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép