Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn phiền, nỗi buồn.danh từ
Ví dụ
-
Her joylessness showed in her quiet face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɔɪləsnəs/
Her joylessness showed in her quiet face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép