Nghĩa tiếng Việt
- Một thiết bị cơ khí (có thể được hỗ trợ bởi thiết bị điện tử) có một tay cầm gắn trên một đế, quay trên đế này về nhiều phía, thường có các nút bấm, và còn có thể có thêm bàn đạp, dùng để điều khiển máy bay, máy tính hay các dụng cụ khác.danh từ
Ví dụ
-
She saw the joystick yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép