Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, hân hoan.D
Ví dụ
-
The team cheered jubilantli after the win.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒuːbələntli/
The team cheered jubilantli after the win.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép