TanroDictionary Sổ từ

judder

/ˈdʒʌdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lắc, sự rung.danh từ
  2. Lắc, rung.động từ

Ví dụ

  1. The bus made a harsh judder on the road.

  2. The table began to judder in the wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép