TanroDictionary Sổ từ

judge-made

/ˈdʒədʒˈmeɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Judge-made law những nguyên tắc căn cứ trên quyết định của các quan toà.tính từ

Ví dụ

  1. The class read judge-made rules in history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép