TanroDictionary Sổ từ

judiciously

/dʒuːˈdɪʃəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng.D

Ví dụ

  1. He made a judiciousli careful choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép