Nghĩa tiếng Việt
- Sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng.D
Ví dụ
-
He made a judiciousli careful choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒuːˈdɪʃəsli/
He made a judiciousli careful choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép