TanroDictionary Sổ từ

judiciousness

/dʒuːˈdɪʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sáng suốt, sự đúng đắn, sự chí lý.danh từ
  2. Sự khôn ngoan; sự thận trọng.danh từ

Ví dụ

  1. Her judiciousness saved the team from a bad choice.

  2. His judiciousness kept the budget under control.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép