Nghĩa tiếng Việt
- Viết hoa, (từ lóng) cô gái; cô nàng.danh từ
Ví dụ
-
The young judy waved from the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒudi/
The young judy waved from the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép