TanroDictionary Sổ từ

jugate

/ˈdʒuːˌɡeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lá chét thành cặp.tính từ

Ví dụ

  1. The plant had a jugate leaf shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép