Nghĩa tiếng Việt
- Có lá chét thành cặp.tính từ
Ví dụ
-
The plant had a jugate leaf shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒuːˌɡeɪt/
The plant had a jugate leaf shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép