Nghĩa tiếng Việt
- Gia-ga-nát (tên một vị thánh ở Ân-ddộ; hình ảnh vị thánh này trước kia thường được đặt trên một chiếc xe diễu qua phố và những người cuồng tín thường đổ xô vào để xe cán chết).danh từ
- Lực lượng khủng khiếp đi đến đâu là tàn phá tất cả; ý niệm gây sự hy sinh mù quáng.danh từ
Ví dụ
-
The crowd felt like a juggernaut.
-
The massive juggernaut crushed everything in its path.
-
the juggernaut of war
chiến tranh tàn phá; sự tàn phá của chiến tranh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép