Nghĩa tiếng Việt
- Người ngốc nghếch, người khờ dại.danh từ
Ví dụ
-
Don't be a juggins and leave your keys outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈʌɡɪnz/
Don't be a juggins and leave your keys outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép