Nghĩa tiếng Việt
- Trò tung hứng, trò múa rối.danh từ
- Trò lừa bịp, trò lừa gạt.danh từ
Ví dụ
-
The magician's jugglery amazed the children.
-
The salesman used jugglery to hide the truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép