TanroDictionary Sổ từ

jugglery

/ˈdʒəɡləri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò tung hứng, trò múa rối.danh từ
  2. Trò lừa bịp, trò lừa gạt.danh từ

Ví dụ

  1. The magician's jugglery amazed the children.

  2. The salesman used jugglery to hide the truth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép