Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cổ.tính từ
- Tĩnh mạch cảnh.danh từ
Ví dụ
-
He felt pain in his jugular area.
-
The doctor checked the jugular carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép