TanroDictionary Sổ từ

jugum

/ˈdʒuːɡəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá chét.danh từ
  2. Loại cánh của một số sâu bướm.danh từ

Ví dụ

  1. The leaf had a small jugum.

  2. The insect's jugum was hard to see.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép