Nghĩa tiếng Việt
- Lá chét.danh từ
- Loại cánh của một số sâu bướm.danh từ
Ví dụ
-
The leaf had a small jugum.
-
The insect's jugum was hard to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép