Nghĩa tiếng Việt
- Cái ép lấy nước (quả, thịt, rau... ).danh từ
Ví dụ
-
This juicer makes fresh orange juice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒuːsə(r)/
This juicer makes fresh orange juice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép