Nghĩa tiếng Việt
- Xem juicy: Có nhiều nước (quả, thịt, rau... )D
Ví dụ
-
The entry juicily points to juicy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒuːsili/
The entry juicily points to juicy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép