TanroDictionary Sổ từ

juicily

/ˈdʒuːsili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem juicy: Có nhiều nước (quả, thịt, rau... )D

Ví dụ

  1. The entry juicily points to juicy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép