TanroDictionary Sổ từ

juju

/ˈdʒuːdʒuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật linh thiêng; bùa của dân tộc tây Châu Phi.danh từ
  2. Ma thuật; phép thần thông.danh từ
  3. Xui xẻo, điềm không tốtdanh từ

Ví dụ

  1. They kept a small juju on the shelf.

  2. He believed juju could bring good luck.

  3. Talking about the boss can be bad juju.

  4. Gossiping about the boss can be bad juju

    Nói xấu sếp là có ngày (xảy ra những chuyện không tốt) đấy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép