TanroDictionary Sổ từ

julep

/ˈdʒuːlep/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu.danh từ
  2. Rượu uytky đá pha bạc hà ((cũng) mint julep).danh từ

Ví dụ

  1. The doctor gave him a sweet julep.

  2. They drank a cold julep after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép