Nghĩa tiếng Việt
- Nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu.danh từ
- Rượu uytky đá pha bạc hà ((cũng) mint julep).danh từ
Ví dụ
-
The doctor gave him a sweet julep.
-
They drank a cold julep after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép