Nghĩa tiếng Việt
- Juliêng, (thuộc) Giu-li-út Xê-za.tính từ
Ví dụ
-
The old calendar was known as the julian calendar.
-
julian calendar
lịch juliêng (do Giu-li-út Xê-za cải biên)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép