Nghĩa tiếng Việt
- Loại xúp có rau thái dài.danh từ
- Được cắt thành những lát mỏng và dài.tính từ
Ví dụ
-
She ordered a bowl of julienne soup.
-
Please cut the carrots into julienne strips.
-
julienne potatoes
khoai tây thái mỏng và dài
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép