TanroDictionary Sổ từ

jumbal

/ˈdʒʌmbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh xốp mỏng (hình giống cái vòng).danh từ

Ví dụ

  1. He ate a jumbal with tea in the morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép