Nghĩa tiếng Việt
- Sự bán hàng linh tinh rẻ tiền (thường để gây quỹ cứu tế).danh từ
Ví dụ
-
The school held a jumble-sale to raise funds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒəmbəlˈseɪl/
The school held a jumble-sale to raise funds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép