TanroDictionary Sổ từ

jumble-shop

/ˈdʒəmbəlˈʃɑːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa hàng bán đủ cán thứ linh tinh tạp nhạp.danh từ

Ví dụ

  1. She found a cheap cup at the jumble-shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép