Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng bán đủ cán thứ linh tinh tạp nhạp.danh từ
Ví dụ
-
She found a cheap cup at the jumble-shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒəmbəlˈʃɑːp/
She found a cheap cup at the jumble-shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép