Nghĩa tiếng Việt
- Tham gia vào một cuộc trò chuyện.động từ
Tiếng Nhật
- 飛び込むとびこむnhảy vào, lao xuống
Ví dụ
-
He jumped in and told them exactly what he thought.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈʌmp ˈɪn/
He jumped in and told them exactly what he thought.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép