TanroDictionary Sổ từ

jumped-up

/ˈdʒəmptˈəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mới thành đạt, mới phất lên.tính từ

Ví dụ

  1. The jumped-up clerk acted proud of his title.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép