Nghĩa tiếng Việt
- Nhảy.động từ
- Dạng (cổ xưa) trần thuật quá khứ đơn ở ngôi thứ hai số ít của jumpđộng từ
Ví dụ
-
He jumpedst across the small stream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép