TanroDictionary Sổ từ

jumpiness

/ˈdʒəmpinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh hay giật mình, bệnh hay hốt hoảng bồn chồn.danh từ
  2. Sự tăng vọt; sự lên xuống thất thường, sự thay đổi thất thường (giá cả).danh từ

Ví dụ

  1. Her jumpiness showed before the exam.

  2. The jumpiness of prices worried shoppers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép