Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jumpđộng từ
Ví dụ
-
The dog jumps when it hears the bell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒʌmps/
The dog jumps when it hears the bell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép