Nghĩa tiếng Việt
- Loại họ sẻ ở Mỹ.danh từ
Ví dụ
-
The junco hopped under the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒəŋˌkoʊ/
The junco hopped under the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép