Nghĩa tiếng Việt
- Sự nối liền.danh từ
- Chỗ nối; điểm gặp nhau.danh từ
- Tình hình, sự việc; thời cơ.danh từ
- Mối hàn, mối nối, mối ghép.danh từ
Ví dụ
-
At this juncture, we need a plan.
-
The pipes meet at a tight juncture.
-
We must make a decision at this critical juncture.
-
The metal juncture needs a stronger weld.
-
at this juncture
vào lúc này, trong tình hình này
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép