TanroDictionary Sổ từ

jungian

/ˈjʊŋiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc trường phái phân tích tâm lý do C G Jung, nhà tâm lý học Thụy sĩ (1961) sáng lập.tính từ

Ví dụ

  1. The essay used a jungian view of dreams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép