Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị người ít tuổi hơn.danh từ
- Địa vị người cấp dưới.danh từ
Tiếng Nhật
- 年下とししたít tuổi hơn, nhỏ tuổi hơn
Ví dụ
-
She accepted her junioriti and waited her turn.
-
His junioriti at work meant he followed orders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép