TanroDictionary Sổ từ

juniority

/ˌdʒuːˈnjɑːrɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị người ít tuổi hơn.danh từ
  2. Địa vị người cấp dưới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She accepted her junioriti and waited her turn.

  2. His junioriti at work meant he followed orders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép