TanroDictionary Sổ từ

juniper

/ˈdʒuːnɪpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bách xù.danh từ

Ví dụ

  1. A juniper grew beside the stone wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép