Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của junket.động từ
- Cuộc liên hoan, cuộc tiệc.danh từ
Ví dụ
-
They were junketing after the long meeting.
-
The team had a small junketing after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép