Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp một cách trang nghiêm (đàn bà).tính từ
Ví dụ
-
She had a junoesque grace on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdʒuːˌnoʊˈɛsk/
She had a junoesque grace on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép