TanroDictionary Sổ từ

junto

/ˈdʒənˌtoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội kín (hoạt động chính trị).danh từ
  2. Tập đoàn, phe đảng (khống chế một tổ chức, một quốc gia).danh từ

Ví dụ

  1. The junto met in secret after dark.

  2. A small junto controlled the club.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép