Nghĩa tiếng Việt
- Hội kín (hoạt động chính trị).danh từ
- Tập đoàn, phe đảng (khống chế một tổ chức, một quốc gia).danh từ
Ví dụ
-
The junto met in secret after dark.
-
A small junto controlled the club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép