TanroDictionary Sổ từ

jural

/ˈdʒʊrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luật pháp.tính từ
  2. Nghĩa vụ bổn phận; (thuộc) quyền lợi và trách nhiệm.tính từ

Ví dụ

  1. The jural rules were clear to everyone.

  2. He felt a jural duty to help his neighbors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép