Nghĩa tiếng Việt
- Luật pháp.tính từ
- Nghĩa vụ bổn phận; (thuộc) quyền lợi và trách nhiệm.tính từ
Ví dụ
-
The jural rules were clear to everyone.
-
He felt a jural duty to help his neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép