Nghĩa tiếng Việt
- Lời thề, (thuộc) lời tuyên thệ.tính từ
Ví dụ
-
The juratory oath was brief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒʊrəˌtɔːri/
The juratory oath was brief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép