Nghĩa tiếng Việt
- Quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán.danh từ
- Quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This case is outside our jurisdiction.
-
That shop is under the city's jurisdiction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép