TanroDictionary Sổ từ

jury

/ˈdʒʊri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban hội thẩm, ban bồi thẩm.danh từ
  2. Ban giám khảo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The jury reached a verdict after three days.

  2. The jury chose the best short film.

  3. to sit (serve) on a jury

    tham gia vào ban hội thẩm, ngồi ghế hội thẩm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép