Nghĩa tiếng Việt
- Ban hội thẩm, ban bồi thẩm.danh từ
- Ban giám khảo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The jury reached a verdict after three days.
-
The jury chose the best short film.
-
to sit (serve) on a jury
tham gia vào ban hội thẩm, ngồi ghế hội thẩm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép