Nghĩa tiếng Việt
- Mệnh lệnh.tính từ
Ví dụ
-
The teacher gave a jussive order to sit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒʌsɪv/
The teacher gave a jussive order to sit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép