Nghĩa tiếng Việt
- Chức quan toà.danh từ
Ví dụ
-
She held the justiceship for ten years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒʌstəsˌfɪs/
She held the justiceship for ten years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép