Nghĩa tiếng Việt
- Bị thuộc quyền xét xử; bị thuộc quyền tài phán (của ai).tính từ
- Người bị thuộc quyền xét xử (của ai).danh từ
Ví dụ
-
The dispute was justiciable under local law.
-
The court saw him as a justiciable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép