Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có thể bào chữa.danh từ
- Tính chất hợp pháp, tính chất hợp lý, tính chất chính đáng.danh từ
Ví dụ
-
The justifiabiliti of his choice was debated.
-
The justifiabiliti of the rule was questioned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép