Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của justify.động từ
Ví dụ
-
He is justifying his late arrival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈʌstɪfˌaɪɪŋ/
He is justifying his late arrival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép