TanroDictionary Sổ từ

justifying

/dʒˈʌstɪfˌaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của justify.động từ

Ví dụ

  1. He is justifying his late arrival.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép