Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jut.động từ
Ví dụ
-
The rock is jutting out over the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈʌtɪŋ/
The rock is jutting out over the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép