TanroDictionary Sổ từ

juvenilely

/ˈdʒuːvənaɪlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem juvenile: Thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niênD

Ví dụ

  1. The entry juvenilely points to juvenile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép