Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên.danh từ
- Hành động có tính chất thanh thiếu niên.danh từ
- Thanh thiếu niên (nói chung).danh từ
Ví dụ
-
His juveniliti showed in his playful jokes.
-
That juveniliti annoyed the serious teacher.
-
The club welcomed the local juveniliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép