TanroDictionary Sổ từ

juxtaposing

/dʒˈʌkstəpˌəʊzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của juxtapose.động từ

Ví dụ

  1. The chart is juxtaposing two ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép